Cấu trúc 1
なんとかいう
A なんとかいう nói cái gì đó
Ví dụ
① 私の言うことは聞こうとしないから、あなたから何とか言ってやって下さい。
Bởi vì nó không chịu nghe lời tôi, cho nên anh làm ơn khuyên bảo nó giùm tôi đi.
② 黙っていないで何とか言ったらどうなんだ。
Anh đừng nín thinh hoài, nên nói cái gì đi chứ.
Ghi chú:
Dùng trong trường hợp ra lệnh hay mạnh mẽ yêu cầu người khác lên tiếng, với ý nghĩa “nói gì cũng được, nhưng nhất định anh hãy nói cái gì đó”. Dùng trong văn nói.
B. なんとかいうN: N tên gì đó
Ví dụ
① 大阪の何とかいう人から電話がありましたよ。
Lúc nãy có điện thoại của một người ở Osaka, tên gì đó không rõ.
② 以前佐藤さんが何とかいう学校に通っていただろう。あれはなんていう名前だったかな。
Trước kia chẳng phải anh Sato đã theo học ở một cái trường tên gì đó hay sao ? Trường đó tên là gì nhỉ ?
Ghi chú:
Dùng để chỉ người hay vật mà mình không biết rõ tên. Dùng trong văn nói.
Cấu trúc 2
…とかなんとかいう
A. NとかなんとかいうN : N tên là N hay là gì đó
Ví dụ
① ポエムとか何とかいう喫茶店で会うと言っていました。
Anh ấy có nói là sẽ gặp (tôi / anh) ở tiệm cà phê tên là Poem hay là gì đó.
② 田中とか何とかいう男の人がたずねてきましたよ。
Lúc nãy có một người đàn ông tên là Tanaka hay là gì đó tới thăm đấy.
Ghi chú:
Diễn tả rằng mình nhớ tới một cái tên hay một từ ngữ nào đó, nhưng không thể tin chắc rằng có phải là cái tên hay từ ngữ đó chăng.
B. …とかなんとかいう nói rằng… hay gì đó / đại loại nói rằng
Ví dụ
① あの男は給料が安いとかなんとか言って辞めたそうだ。
Nghe đâu ông ấy đã thôi việc sau khi nói rằng lương rẻ hay sao ấy.
② 彼女は自信を失ったとか何とか言っていたようです。
Dường như cô ấy có nói rằng mình mất tự tin hay sao đó.
③ やりたくないとか何とか言っているようだが、本当はやってみたくてしかたがないんだ。
Dường như anh ta đại loại có nói rằng mình không muốn làm, nhưng thực ra anh ta lại rất muốn làm thử.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “mình không dám tin chắc nội dung câu chuyện là như thế, hoặc không dám xác định rằng người kia chỉ có nói như thế, ngoài ra không nói gì khác”.
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

