Cùng nhau học tiếng nhật

なしでは…ない

Cấu trúc

なしでは…ない ( Không (thể) V nếu không có N )

[Nなしでは…ない]

Ví dụ

①  あなたなしではきていけない。
  Anh không thể sống thiếu em.

②  辞書じしょなしでは英語えいご新聞しんぶんめない。
  Tôi không thể đọc báo tiếng Anh mà không có từ điển.

③  議長ぎちょうなしでは会議かいぎはじめるわけにはいかない。
  Không thể bắt đầu cuộc họp mà thiếu chủ toạ.

④  背広せびろにネクタイなしでは、かっこうがつかない。
  Mặc áo vest mà không có cà vạt thì không hợp tí nào.

⑤  この会社かいしゃはたらくのに労働許可証ろうどうきょかしょうなしではこまる。
  Làm việc ở công ti này mà không có giấy phép lao động thì không ổn.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa 「それがない状態では…することができない/困る」 (ở trạng thái không có… thì không thể…), 「Nがどうしても必要だ」(N là sự cần thiết), kèm theo ở cuối câu những cách nói mang ý không thể hoặc phủ định. Cũng có thể thay bằng những lối nói 「Nが(い)なくては/(い)なければ…できない/困る」 (nếu không có N thì, sẽ không thể…/ sẽ khốn đốn), v.v…

Được đóng lại.