Cùng nhau học tiếng nhật

なおす

Cấu trúc 1

R-なおす < có chủ ý > V lại

Ví dụ

①  出版しゅっぱんさいに、論文ろんぶん一部いちぶなおした。
  Nhân khi xuất bản tôi đã viết lại một phần của luận văn.

②  俳優はいゆうがセリフを間違まちがえたため、おな場面ばめんを3なおさなければならなかった。
  Vì diễn viên lầm lẫn trong lời thoại nên một cảnh mà chúng tôi phải quay lại đến 3 lần.

③  答案とうあんをもう一度見直いちどみなおしてください。
  Hãy viết lại câu trả lời một lần nữa.

④  かおあらって出直でなおしてい。
  Hay đi rửa mặt rồi đến đây lại.

⑤  一度いちどはこの大学だいがくをやめようとおもったが、おもなおして卒業そつぎょうまで頑張がんばることにした。
  Đã có lần tôi định bỏ học ở đại học này, nhưng sau đó tôi nghĩ lại và quyết định cố gắng cho đến khi tốt nghiệp.

Ghi chú :

Đi với dạng liên dụng của động từ chỉ hành vi có chủ ý, diễn tả ý nghĩa thực hiện thêm một lần nữa một hành vi đã thực hiện qua một lần rồi. Trong nhiều trường hợp, vì hành vi trước đó cho kết quả không được như mong muốn, nên làm lại để sửa kết quả này. Ngoại trừ những ví dụ như 「出る」, trong hầu hết các trường hợp, đi với tha động từ. Những ví dụ khác gồm 「言い直す」 (nói lại), 「考え直す」(nghĩ lại), 「し直す」(làm lại), 「立て直す」(dựng lại), 「建て直す」 (xây lại), 「作り直す」(làm lại), 「練り直す」(nhào nặn lại), 「飲み直す」 (uốn lại), 「焼き直す」(nướng lại), 「やり直す」(làm lại), v.v…

Cấu trúc 2

R-なおす < không chủ ý > V lại

Ví dụ

①  今年ことしになって、景気けいきなおした。
  Đến năm nay, kinh tế đã khởi sắc trở lại.

②  病人びょうにんはだいぶなおした。
  Bệnh nhân đã hồi phục lại nhiều phần.

③  勇敢ゆうかん態度たいどて、かれにほれなおした。
  Thấy anh ấy có thái độ dũng cảm, tôi lại càng mến phục hơn.

④  部長ぶちょうのことを見直みなおした。
  Tôi đã đánh giá lại Giám đốc, cao hơn trước.

Ghi chú :

Đi với dạng liên dụng của những động từ không chủ ý, tức là chỉ một sự việc không liên quan đến ý chí của con người, để diễn tả ý nghĩa tự nhiên biến đổi theo hướng tốt. 「持ち直す」có nghĩa là nền kinh tế hay bệnh trạng hồi phục. Ví dụ (3), (4) diễn tả ý nghĩa nhận ra một điểm tốt, nên đánh giá lại ai đó. Động từ đi trước giới hạn ở những động từ đã nêu trong những ví dụ trên, và trong trường hợp nào, 「直す」 cũng điều không mang ý nghĩa “người nói cố ý sửa lại”. Điểm này đã phân biệt cách dùng 2 với cách dùng 1. Một ví dụ khác là 「気を取り直す」(chấn chỉnh lại tinh thần).

Được đóng lại.