といったらありはしない

—***—

Cấu trúc

といったらありはしない

(… hết chỗ nói /… hết sức )

[Nといったらありはしない] [A-いといったらありはしない]

Ví dụ

①  このとしになってから一人暮ひとりぐらしをはじめる心細こころぼそさといったらありはしない。
  Đã ở tuổi này, mà tôi lại bắt đầu sống một mình nên lo hết chỗ nói.

②  彼女かのじょはこっちが立場上たちばじょうことわれないとわかっていて、わざといやな仕事しごとしつけてくるのだ。くやしいといったらありはしない。
  Cô ấy biết rằng ở cương vị của tôi thì không thể từ chối được, nên cố tình ép tôi làm việc này. Tức hết chỗ nói.

Ghi chú :

Hầu như đồng nghĩa với 「といったらない」 nhưng chỉ được dùng khi đề cập đến những việc bị đánh giá là xấu. Từ dùng trong văn viết.