JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てはいられない

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nではいられない ( Không thể cứ … mãi )

Ví dụ

①  きみは大人おとなになりたくないと言いうが、人ひとはいつまでも子供こどもではいられない。
  Em nói là không muốn trở thành người lớn, nhưng người ta không thể mãi là con nít được.

②  ずっと大学だいがくにいたいが、いつまでも学生がくせいのままではいられない。
  Tôi muốn suốt đời đi học, nhưng không thể mãi mãi là sinh viên được.

③  わたしは同級生どうきゅうせいの彼かれと友達ともだちでいたいのに、彼かれはこのままではいられないと言いう。
  Mặc dù tôi muốn chỉ là bạn bè với anh bạn cùng lớp, nhưng anh ấy nói là không thể cứ thế này mãi.

④  ずっとお世話せわになりっぱなしではいられないし、仕事しごとを探さがすつもりです。
  Tôi định sẽ tìm một việc để làm, vì không thể cứ nhận sự giúp đỡ mãi được.

Ghi chú :

「Nでいる」 có ý nghĩa là “dừng lại ở trạng thái N”. 「いられない」 có nghĩa là “không thể kéo dài một trạng thái mãi được”.

Cấu trúc 2

V-てはいられない ( Không thể cứ V )

Ví dụ

①  時間じかんがないから、遅おくれて来くる人ひとを待まってはいられない。すぐ始はじめよう。
  Không còn thời gian, nên không thể chờ những người đến trễ. Chúng ta bắt đầu ngay thôi.

②  A:すっかりよくなるまで寝ねていないと。

  A: Phải nằm nghỉ cho đến khi hoàn toàn khoẻ hẳn.

  B:こんなに忙いそがしいときに寝ねてはいられないよ。
  B: Trong lúc bận rộn như thế này thì không thể nào nằm yên được đâu.

③  あしたは試験しけんだから、こんなところでのんびり遊あそんではいられない。
  Ngày mai thi, nên không thể nào cứ thảnh thơi vui chơi ở một nơi như thế này được.

④  今晩こんばんはお客きゃくが何人なんにんか来くるし、テニスなんかしてはいられない。早はやく買かい物ものに行いかなければならない。
  Tối nay có vài người khách đến thăm cho nên không thể cứ nhẩn nha chơi tennis được. Phải đi mua đồ cho sớm.

⑤  今いまうちの商品しょうひんはよく売うれているが、うかうかしてはいられない。新あたらしい製品せいひんがどんどん出でてくるからだ。
  Hiện giờ hàng hoá của chúng ta đang bán rất chạy, nhưng không thể lơ là được. Vì sản phẩm mới cứ ra đời ào ào.

⑥  この事態じたいを傍観ぼうかんしてはいられない。
  Không thể bàng quan trước tình trạng này.

⑦  スキーのシーズンが始はじまると、わたしはじっとしてはいられない。
  Vào mùa trượt tuyết thì tôi không thể nào ngồi yên được.

⑧  こうしてはいられない。早はやく、知しらせなくちゃ。
  Không thể cứ thế này được. Phải sớm thông báo cho mọi người thôi.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “vì tình huống cấp bách cho nên không thể tiếp tục những việc như thế” hoặc là “muốn gấp rút hành động”. Thường đi cùng với những trạng từ như「 のんびり」 (thảnh thơi), 「うかうか」(lơ là), 「じっと」(không động đậy).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. Mẫu câu ど

  2. どんなに

  3. どんな

  4. ども ( Mẫu 2 )

Tags: てはいられない
Previous Post

てはいけない

Next Post

てはだめだ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にはんし

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といいますと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てくださる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よぎなくされる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ような ( Mẫu 1 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というと

Next Post
あいだ-2

てはだめだ

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 変 (Biến)

あいだ -1

なんと

[ JPO Tin Tức ] 「アフリカ豚コレラ」が中国から入らないように空港で検査

[ 会話 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 48 : IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA (Cảm ơn mọi người vì mọi việc.)

あいだ -1

むき

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 員 ( Viên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 69 : ~あかつきには ( Một khi…thì, sau khi….thì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 76 : ~から~にかけて~ ( Từ khoảng…đến )

あいだ -1

せい

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.