JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

しかも

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

しかも ( Lại thêm / lại còn / chưa hết )

[ N/Na でしかも]  [A-くてしかも]

Ví dụ

①  いいアパートを見みつけた。部屋へやが広ひろくて、南向みなみむきでしかも駅えきから歩あるいて5分ぶんだ。
  Tôi đã tìm được một căn hộ chung cư tốt. Phòng rộng, mặt quay về hướng Nam, lại thêm đi bộ từ ga vào chỉ mất 5 phút.

②  通訳つうやくの採用枠二名さいようわくにめいに対たいし百人近ひゃくにんちかい応募おうぼがあったが、その九割きゅうわりが女性じょせいで、しかも半数以上はんすういじょうは留学経験者りゅうがくけいけんしゃだった。
  Cần tuyển dụng hai phiên dịch thì có gần một trăm người nộp đơn dự thi, trong đó đến chín mươi phần trăm là nữ. Chưa hết, hơn một nửa số dự thi là những người đã có kinh nghiệm du học.

③  若わかくて、きれいで、しかも性格せいかくがいいとなれば結婚けっこんしたがる男おとこはいくらでもいるだろう。
  Nếu trẻ đẹp, lại thêm tính nết dịu dàng nữa, thì chắc là không thiếu đàn ông con trai sẵn sàng cưới về làm vợ.

④  彼女かのじょは仕事しごとが速はやくて、しかも間違まちがいが少すくないので上司じょうしの信頼しんらいが厚あつい。
  Cô ấy xử lí công việc nhanh chóng, lại thêm ít khi phạm lỗi, nên rất được cấp trên tin cậy.

⑤  A:会社かいしゃの近ちかくで安やすくておいしい店みせ、知しってるんだって。

  A: Nghe nói cậu có biết một tiệm ăn vừa rẻ vừa ngon ở gần công ti, phải không ?

  B:うん、しかもすいてるんだよ。
  B: Ừ, lại còn ít khi đông khách nữa chứ.

⑥  この不況ふきょうで会社かいしゃは昇給しょうきゅうなし、しかもボーナスは例年れいねんの半分はんぶんになった。
  Do tình hình kinh tế suy thoái hiện nay, công ti đã không tăng lương, lại còn cắt tiền thưởng xuống còn một nửa so với mọi năm.

Ghi chú :

Đây là lối nói để thêm vào một điều kiện có cùng hướng nghĩa, liên quan đến một sự việc nào đó. Có nghĩa là「そのうえ」(đã thế, lại còn).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ほうだい

  • ほう

  • ぽい

  • Mẫu câu へ+べ

Tags: しかも
Previous Post

しかたがない

Next Post

しだい

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なんだか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なければ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もとより

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にたえない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なさい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にたりない

Next Post
あいだ-2

しだい

Recent News

あいだ -1

すまない

あいだ-2

しかしながら

あいだ-2

まったく

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 空 ( Không )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 49 : ~とおりに~(~通りに)( Làm gì…theo , làm gì…đúng theo )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 56 : ~える~(得る)( Có thể ~/ Trong phạm vi có thể )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 入 ( Nhập )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 18 : Động từ thể TE + SHIMAIMASHITA

[ Từ Vựng ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 13 ] 音の聞き取り~話しことばの音の変化

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.