JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことなく

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ことなく  ( Mà không )

[V-ることなく]

Ví dụ

①  ひどいゆきだったが、列車れっしゃはおくれることなく京都きょうとについた。
  Tuyết rơi dày đặc, nhưng đoàn tàu vẫn đến được Kyoto mà không bị trễ giờ.

②  われわれは、いつまでもかわることなくともだちだ。
  Chúng ta là bạn của nhau, mãi mãi.

③  その子こは、もうこちらをふりかえることもなく、両手りょうてを振ぶり、胸むねを張はって、峠とうげの向むこうに消きえて行いった。
  Cô bé ấy đưa hai tay lên vẫy, rồi mạnh dạn bước đi mất hút vào phía bên kia con đèo, không ngoái cổ nhìn lại một lần nào nữa.

Ghi chú :

Cũng có khi dùng hình thức 「…こともなく」 như trong (3). Tuy gần nghĩa với 「…ないで」 「…ず(に)」 nhưng 「…ことなく」 là văn viết, vả lại, về mặt ý nghĩa, được dùng với nét nghĩa : “tuy có khả năng “trễ” hoặc “thay đổi” hoặc “quay mặt lại”, nhưng đã không xảy ra như thế”, nếu liên hệ đến những ví dụ trên đây.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • なににもまして

  • なにしろ

  • なにげない

  • なにかにつけて

Tags: ことなく
Previous Post

こととて

Next Post

ことなしに

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかかっては

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かわりに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かというと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

であろうと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならでは

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むけて

Next Post
あいだ-2

ことなしに

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 56 : ~える~(得る)( Có thể ~/ Trong phạm vi có thể )

あいだ -1

どうじに

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

あいだ-2

ではない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 応 ( Ứng )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 停 ( Đình )

北海道 函館市で雪を掃く「ササラ電車」の準備が始まる

北海道 函館市で雪を掃く「ササラ電車」の準備が始まる

[ 練習 A ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 常 ( Thường )

あいだ-2

っこない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.