JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がかる

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

がかる ( Gần với / nghiêng về / thiên về )

[NがかったN]

Ví dụ:

① 川井かわいさんは青あおみがかった紫色むらさきいろのとてもきれいなワンピースを看みていた。
       Hôm ấy, chị Kawai mặc một chiếc áo đầm rất đẹp, màu tím xanh.

② その絵えは背景はいけいが赤あかみがかった空色そらいろで、まるで夕暮ゆうぐれの空そらのようだ。
       Bối cảnh bức tranh có màu da trời ửng đỏ, trông y như bầu trời vào buổi hoàng hôn.

③ 山本やまもとは考かんがえることが左ひだりがかっている(二左翼的にさよくてきだ)。
       Điều anh Yamamoto nghĩ mang tính tả khuynh (cánh tả).

④ あいつの行動こうどうはどこか芝居しばいがかっていて、こっけいだ。
        Hành động của gã ấy có chỗ nào đó như đóng kịch vậy, thật buồn cười.

⑤ その人ひとは、村むらでは神かみがかった存在そんざいとして尊敬そんけいされおそれられている。
        Người đó được dân làng tôn kính và sợ hãi như một vị thần vậy.

Ghi chú:

Đi với danh từ, diễn tả ý nghĩa mang một vài tính chất của sự vật đó. Số lượng danh từ được sử dụng rất giới hạn. Cũng được dùng với hình thức 「Nがかっている」 như (3).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. ときく

  2. とき

  3. とかんがえられる

  4. とかく

Tags: がかる
Previous Post

かえる

Next Post

がかり

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それゆえ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てもみない 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もとより

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はんたいに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずにおく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どうせ

Next Post
あいだ -1

がかり

Recent News

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

あいだ -1

となっては

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

あいだ-2

られる ( Mẫu 2 )

あいだ-2

ものとする

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 付 ( Phụ )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 明 ( Minh )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 統 ( Thống )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 領 ( Lĩnh )

あいだ -1

あいだ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.