がかる

—***—

Cấu trúc

がかる ( Gần với / nghiêng về / thiên về )

[NがかったN]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đi với danh từ, diễn tả ý nghĩa mang một vài tính chất của sự vật đó. Số lượng danh từ được sử dụng rất giới hạn. Cũng được dùng với hình thức 「Nがかっている」 như (3).

Recommended For You

About the Author: JPO