Cùng nhau học tiếng nhật

かつて

Cấu trúc

かつて ( Ngày xưa / từ lâu rồi )

Ví dụ:

① このあたりか、かつては有名ゆうめいこめ産地さんちだった。
     Vùng này ngày xưa là nơi trồng lúa nổi tiếng.

彼女かのじょはかつて新聞社しんぶんしゃ特派員とくはいんとして日本にほん滞在たいざいしたことがあるそうだ。
     Nghe đâu cô ấy ngày trước đã từng sống ở Nhật với tư cách là đặc phái viên của một tờ báo.

今度こんどこの地方ちほう地震じしんこるとすれば、それはかつてないほどの規模きぼのものになるおそれがある。
     Giả sử khu vực này có xảy ra động đất thì e rằng đó sẽ là những cơn động đất với quy mô trước nay chưa từng có.

ひさしぶりにったかれは、相撲取すもうとりのようにふとっていて、かつての精悍せいかんなスボーツマンの面影おもかげはどこにもなかった。
     Lâu ngày gặp lại, tôi thấy anh ta mập như võ sĩ sumo, dáng vẻ của một nhà thể thao mạnh khoẻ ngày xưa chẳng thấy đâu.

くに主食しゅしょくであるこめ生産せいさん外国がいこくたよるなどということは、いまだかつてなかった。
     Lúa gạo, lương thực chính của đất nước chúng tôi, nay phải nhờ tới nước ngoài sản xuất là chuyện trước nay chưa từng có.

Ghi chú:

Nghĩa như 「以前」(trước đây),「昔」 (ngày xưa). Có khi cũng nói 「かって」. Nếu là cách nói phủ định 「かつてない」 như ví dụ (3), (5) thì có nghĩa “từ trước tới nay chưa từng có”. 「かつてない」,「未だかつて…ない」 là thành ngữ. Có tính chất văn viết.

Được đóng lại.