Cùng nhau học tiếng nhật

いたり

Cấu trúc

【いたり】 vô cùng [Nのいたり]

Ví dụ:

このたびわれしゃ長年ながねん社会奉仕活動しゃかいほうしかつどうたいして地域文化賞ちいきぶんかしょうをいただきましたことはまこと光栄こうえいのいたりにぞんじます。
      Lần này công ti chúng tôi được nhận giải thưởng Văn Hóa Khu Vực về những hoạt động cống hiến cho xã hội trong nhiều năm, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh dự.

このような後援会こうえんかいひらいてくださいまして、感激かんげきいたりです。
     Được quý vị thành lập cho một hội ủng hộ viên như thế này, tôi vô cùng cảm kích.

二人ふたりれやかな門出かどでをおいわいできて、ご同慶どうけいいたりです。
     Được chúc mừng nhân ngày hai bạn bắt đầu cuộc sống hạnh phúc, chúng tôi vô cùng sung sướng.

Ghi chú:

Chỉ gắn với một số danh từ hạn chế, và diễn tả trạng thái cao nhất, cực điểm của một sự việc nào đó. Được dùng như lời chào hỏi rất lịch sự, với ý nghĩa 「非常に…である」 ( vô cùng …). Nó cũng được dùng với ý nghia 「ものごとの行きつく結果」 (Hậu quả của … ) ;

ví dụ như câu sau đây :
(Vd) 彼があなたにずいぶん失礼なことを言ったようですが、若げのいたり(=若さの結果としてのあやまち) と思って、ゆるしてやってください

Tôi nghĩ rằng nó đã nói những lời vô lễ đối với anh ; nhưng có lẽ đó là do sự nông nổi / khinh suất của tuổi trẻ, xin anh tha thứ cho nó.

Được đóng lại.