JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 B

[ 練習 B ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

Share on FacebookShare on Twitter

CÂU HỎI

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6

例れい: ⇒ 音楽おんがくを 聞ききながら 運転うんてんします。

 

1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例れい: 歩あるきます・話はなしませんか ⇒ 歩あるきながら 話はなしませんか。

 

1) 話はなしを 聞ききます・メモして ください ⇒

2) 運転うんてんします・電話でんわを しないでください ⇒

3) お茶ちゃを 飲のみます・話はなしましょう ⇒

4) ピアノを 弾ひきます・歌うたえますか ⇒

例れい: 暇ひまな とき、いつも 何なにを して いますか。

(絵えを かきます)⇒ 絵えを かいて います。

 

1) いつも どんな 番組ばんぐみを 見みて いますか。

(ニュースや ドラマ)⇒

2) 休やすみの 日ひは いつも 何なにを して いますか。 

(子こどもと 遊あそんだり、買かい物ものに 行いったり します)⇒

3) いつも 何なんで 学校がっこうに 通とおって いますか。

(自転車じてんしゃ) ⇒

4) 毎朝まいあさ 電車でんしゃの 中なかで 何なにを して いますか。

(音楽おんがくを 聞ききながら 本ほんを 読よみます)⇒

例れい: この 車くるまは 形かたちが いいです・色いろが きれいです・値段ねだんが そんなに 高たかくないです

⇒ この 車くるまは 形かたちも いいし、色いろも きれいだし、それに 値段ねだんもそんなに 高たかくないです。

 

1) 北海道ほっかいどうは 涼すずしいです・景色けしきが きれいです・食たべ物ものが おいしいです ⇒

2) この カメラは 小ちいさいです・軽かるいです・使つかい方かたが 簡単かんたんです ⇒

3) あの クリーニングくりーにんぐ屋やは 安やすいです・速はやいです・上手じょうずです ⇒

4) 新あたらしい 課長かちょうは 優やさしいです・ユーモアが あります・話はなしが 上手じょうずです ⇒

例れい: 熱ねつが あります・頭あたまが 痛いたいです・きょうは 会社かいしゃを 休やすみます 

⇒ 熱ねつも あるし、頭あたまも 痛いたいし、きょうは 会社かいしゃを 休やすみます。

 

1) この 店みせは 安やすいです・品物しなものが 多おおいです・いつも ここで 買かい物ものします ⇒

2) あしたは 休やすみです・用事ようじが ありません・うちで ゆっくり ビデオを 見みます ⇒

3) デザインが すてきです・サイズが ちょうど いいです・この 靴くつを 買かいます ⇒

4) この マンションは 管理人かんりにんが いません・駐車場ちゅうしゃじょうが ありません・不便ふべんです ⇒

例れい: どうして あの パンぱん屋やは よく 売うれるんですか。(おいしいです・安やすいです)⇒

おいしいし、安やすいですから。

 

1) どうして あの 歌手かしゅは 人気にんきが あるんですか。

(声こえが いいです・ダンスが 上手じょうずです) ⇒

2) どうして スポーツを しないんですか。

(体からだが 弱よわいです・あまり 好すきじゃ ありません) ⇒

3) どうして 医者いしゃに なったんですか。

(父ちちが 医者いしゃです・大切たいせつな 仕事しごとだと 思おもいました) ⇒

4) どうして 外国がいこく旅行りょこうに 行いかないんですか。

(お金かねが ありません・飛行機ひこうきが 嫌きらいです) ⇒

ĐÁP ÁN

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6

1) 本ほんを 見みながら 料理りょうりを します。

  Tôi vừa nấu ăn vừa nhìn sách.

2) 踊おどりながら 歌うたを 歌うたいます。

  Tôi vừa hát vừa múa.

3) 新聞しんぶんを 読よみながら 食たべます。

  Tôi vừa ăn vừa đọc báo.

4) レストランに 働はたらきながら 大学だいがくで 勉強べんきょうします。

  Tôi vừa học đại học vừa đi làm nhà hàng.

1) 話はなしを 聞ききながら メモして ください。

  Hãy vừa nghe vừa ghi chú lại.

2) 運転うんてんしながら 電話でんわを しないで ください。

  Xin đừng vừa lái xe vừa nghe điện thoại.

3) お茶ちゃを 飲のみながら 話はなしましょう。

  Hãy vừa uống tra vừa nói chuyện nhé ?

4) ピアノを 弾はじきながら 歌うたえますか。

  Bạn có thể vừa chơi piano vừa hát không?

1) いつも どんな 番組ばんぐみを 見みて いますか。

  Bạn thường xem thể loại chương trình gì?

  ......ニュースや ドラマを 見みて います。

  ......Tôi thường xem tin tức và phim.

2) 休やすみの 日ひは いつも 何なにを して いますか。

  Ngày nghỉ bạn hay làm gì?

  ......子こどもと 遊あそんだり、買かい物ものに 行いったりして います。

  ......Tôi khi thì chơi với con, khi thì đi mua sắm.

3) いつも 何なんで 学校がっこうに 通とおって いますか。

  Bạn thường đến trường bằng phương tiện gì?

  ......自転車じてんしゃで 学校がっこうに 通とおって います。

  ......Tôi thường đến trường bằng xe đạp.

4) 毎朝まいあさ 電車でんしゃの 中なかで 何なにを して いますか。

  Bạn thường làm gì trong xe điện mỗi sáng?

  ......音楽おんがくを 聞ききながら 本ほんを 読よんで います。

  ......Tôi thường vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

1) 北海道ほっかいどうは 涼すずしいし、景色けしきも きれいだし、それに 食たべ物ものも おいしいです。

  Hokkaido vừa mát mẻ, cảnh sắc đẹp, hơn nữa thức ăn lại ngon nữa.

2) この カメラは 小ちいさいし、軽かるいし、それに 使つかい方かたも 簡単かんたんです。

  Chiếc máy ảnh này nhỏ, nhẹ, hơn nữa cách sử dụng lại đơn giản.

3) あの クリーニングくりーにんぐ屋やは 安やすいし、速はやいし、それに 上手じょうずです。

  Tiệm giặt ủi này vừa rẻ, tốc độ nhanh mà còn thạo việc nữa.

4) 新あたらしい 課長かちょうは 優やさしいし、ユーモアも あるし、それに 話はなしも 上手じょうずです。

  Tổ trưởng mới vừa dễ tính, lại có khiếu hài hước và còn giỏi nói chuyện nữa.

1) この 店みせは 安やすいし、品物しなものも 多おおいし、いつも ここで 買かい物ものします。

  Cửa hàng này giá thì rẻ, hàng hóa cũng nhiều nên lúc nào tôi cũng mua sắm ở đây.

2) あしたは 休やすみだし、用事ようじも ないし、家いえで ゆっくり ビデオを 見みます。

  Mai là ngày nghỉ, cũng không có việc gì nên tôi thong thả ở nhà xem video.

3) デザインも すてきだし、サイズも ちょうど いいし、この 靴くつを 買かいます。

  Kiểu dáng đẹp, kích cỡ cũng vừa khít nên tôi mua đôi giày này.

4) この マンションは 管理人かんりにんも いないし、駐車場ちゅうしゃじょうも ないし、不便ふべんです。

  Căn hộ này không có người quản lý, chỗ đậu xe cũng không nên thật bất tiện.

1) どうして あの 歌手かしゅは 人気にんきが あるんですか。

  Vì sao ca sĩ đó được mọi người hâm mộ vậy?

  ......声こえも いいし、ダンスも 上手じょうずですから。

  ......Vì hát hay, nhảy cũng đẹp nữa.

2) どうして スポーツを しないんですか。

  Vì sao bạn không chơi thể thao vậy?

  ......体からだが弱よわいし、あまり 好すきじゃ ありませんですから。

  ......Vì cơ thể tôi yếu, và tôi cũng không thích thể thao lắm.

3) どうして 医者いしゃに なったんですか。

  Vì sao bạn lại làm bác sĩ?

  ......父ちちが 医者いしゃだし、大切たいせつな 仕事しごとだと 思おもいますから。

  ......Vì cha tôi là bác sĩ, và tôi cũng nghĩ đó là một công việc quan trọng.

4) どうして 外国がいこく旅行りょこうに 行いかないんですか。

  Vì sao bạn lại không đi du lịch nước ngoài?

  ......お金かねも ないし、飛行機ひこうきも 嫌きらいですから。

  ......Vì tôi không có tiền, và tôi cũng ghét máy bay nữa.

Previous Post

[ 練習 B ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Next Post

[ 練習 B ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Related Posts

練習 B

[ 練習 B ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

練習 B

[ 練習 B ] Bài 3 : これをください

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

練習 B

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 B

[ 練習 B ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Next Post

[ 練習 B ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 142 : ~こしたことはない ( Không gì hơn )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 改 ( Cải )

あいだ-2

まえ

[ 練習 C ] Bài 39 : 遅れてすみません

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

[ Bài Tập ] Bài 6: いっしょにいきませんか

[ 会話 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

あいだ -1

たぶん

[ Từ Vựng ] BÀI 21 : 私もそうと思います

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 13 : 2 loại tính từ trong tiếng nhật

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.