JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 13 : 2 loại tính từ trong tiếng nhật

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Share on FacebookShare on Twitter

Về cơ bản, tính từ được chia làm 2 loại: các tính từ kết thúc bằng âm tiết I và những từ còn lại. Những từ kết thúc bằng âm tiết I được gọi là tính từ đuôi I. Ví dụ như HIROI, “rộng”, và ATARASHII, “mới”.
. 
Tính từ đứng trước danh từ mà chúng bổ nghĩa. Ví dụ: “một quyển sách mới” là ATARASHII HON.

 

Đối với những tính từ không kết thúc bằng âm tiết I, thì thêm NA vào sau các từ đó khi muốn chúng bổ nghĩa cho danh từ. Vì thế, các tính từ loại này được gọi là tính từ đuôi NA. Một ví dụ là SUKI, nghĩa là “thích” mà chúng ta đã học trong phần hội thoại. Có lẽ bạn nghĩ đây là tính từ đuôi I vì nó kết thúc bằng I có phải không ạ? Nhưng không phải. Từ này thật ra không kết thúc bằng âm tiết I mà là âm tiết KI. Vì thế, “quyển sách mà tôi thích” sẽ nói là SUKINA HON. 

Nhưng cũng có một số ngoại lệ. Một số tính từ đuôi NA kết thúc bằng âm tiết I, nhưng khi bổ nghĩa cho động từ thì vẫn thêm NA vào sau. Ví dụ, KIREI, nghĩa là “đẹp/sạch”, YÛMEI, nghĩa là “nổi tiếng”; và TOKUI nghĩa là “giỏi cái gì”. Vì thế, để nói là “quyển sách sạch đẹp” thì không dùng KIREI HON, mà là KIREINA HON. 

 

 

 

Tags: học tiếng nhậtNhập môn tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 33 : ~せえ~( Đến cả, thậm chí )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 34 : ~になれる ( Trở thành, trở nên )

Related Posts

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 44 : Động từ thể TE + KARA

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 30 : Khác biệt giữa TARA và TO

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 2 : Câu nghi vấn trong tiếng Nhật

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 34 : Cách chia tính từ TE

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 11 : Thể từ điển của động từ trong tiếng nhật

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 45 : MORAIMASU

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 34 : ~になれる ( Trở thành, trở nên )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 店 ( Điếm )

[ 練習 B ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 74 : ~てたまらない~ ( Rất… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

秋田市の老人ホームで32人がインフルエンザになる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 34 : ~になれる ( Trở thành, trở nên )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 35 : Thể khả năng của động từ

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 助 ( Trợ )

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

あいだ-2

かけ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.