わたしは くるま が ほしいです。
Tôi muốn có xe hơi.
わたしは うち が ほしいです。
Tôi muốn có nhà.
わたしは ともだち が ほしいです。
Tôi muốn có bạn.
わたしは カメラ を かい たいです。
Tôi muốn mua máy ảnh.
わたしは 家族 に あい たいです。
Tôi muốn gặp gia đình.
わたしは 外国 で はたらき たいです。
Tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
あなたは なに を し たいですか。
Bạn muốn làm gì?
いき たい です。( Muốn đi )
→ いき たくない です。 ( Không muốn đi )
たべ たい です。( Muốn ăn )
→ たべ たくない です。( Không muốn ăn )
けっこんし たい です。( Muốn kết hôn )
→ けっこんし たくない です。( Không muốn kết hôn )
わたしは 神戸へ あそび に 行きます
Tôi đến Kobe để đi chơi.
わたしは 神戸へ ロシア料理を たべ に 行きます
Tôi đến Kobe để ăn món Nga.
わたしは 神戸へ かいもの に 行きます
Tôi đến Kobe để mua sắm.
わたしは 神戸へ びじゅつの べんきょう に 行きます
Tôi đến Kobe để học mỹ thuật.
あなたは 神戸へ なにをし に 行きますか。
Bạn đến Kobe để làm gì?








![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)