① 絵を かくのは 楽しいです。
Việc vẽ tranh thì vui.
② わたしは 星を 見るのが 好きです。
Tôi thích ngắm sao.
③ 財布を 持って 来るのを 忘れました。
Tôi quên mang theo ví.
④ わたしが 日本へ 来たのは 去年の 3月です。
Thời điểm tôi đến Nhật là tháng 3 năm ngoái.
① 日記を 続けて いますか。
Anh có tiếp tục viết nhật ký không?
…いいえ、3日で やめて しまいました。
…Không, chỉ được ba ngày là tôi bỏ.
.始めるのは 簡単ですが、続けるのは 難しいですね。
Bắt đầu thì dễ nhưng duy trì liên tục thì khó nhỉ.
② 花が たくさん あって、きれいな 庭ですね
Có nhiều hoa, cái vườn này đẹp nhỉ?
…ありがとう ございます。
…Cảm ơn anh/chị.
.夫は 花を 育てるのが 上手なんです。
Chồng tôi giỏi trồng hoa.
③ 東京は どうですか。
Tokyo thế nào?
…人が 多いですね。それに みんな 歩くのが 速いですね。
…Đông người. Và ai cũng đi nhanh thật.
④ あ、いけない。
Ôi, hỏng rồi.
…どう したんですか。
…Có chuyện gì thế?
.車の 窓を 閉めるのを 忘れました。
Tôi quên đóng cửa sổ ô-tô rồi.
⑤ 木村さんに 赤ちゃんが 生まれたのを 知って いますか。
Anh/chị có biết chị Kimura sinh cháu không?
…いいえ、知りませんでした。いつですか。
…Không, tôi không biết. Bao giờ ạ?
1ヵ月ぐらいまえです。
Khoảng một tháng trước.
⑥ 初めて 好きに なった 人の ことを 覚えて いますか。
Anh/ chị có nhớ người mà mình lần đầu tiên yêu không?
…ええ。彼女に 初めて 会ったのは 小学校の 教室です。
…Có. Tôi gặp cô ấy/ anh ấy lần đầu tiên là ở lớp học của trường tiểu học.
.彼女は 音楽の 先生でした。
Cô ấy/ anh ấy lúc đó là giáo viên âm nhạc.









![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS14.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)