JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/26-2-Bunkei.mp3

① あしたから 旅行りょこうなんです。
  Từ ngày mai tôi sẽ đi du lịch.

 

② 生いけ花ばなを 習ならいたいんですが、いい 先生せんせいを 紹介しょうかいして いただけませんか。
  Tôi muốn học cắm hoa. Bạn có thể giới thiệu cho tôi một giáo viên tốt không?

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/26-3-Reibun.mp3

① 渡辺わたなべさんは 時とき々 大阪弁おおさかべんを 使つかいますね。
  Chị Watanabe đôi lúc nói giọng Osaka nhỉ.

  .大阪おおさかに 住すんで いたんですか。
  Chị đã sống ở Osaka à?

  …ええ、15歳としまで 大阪おおさかに 住すんで いました。
  …Vâng, tôi sống ở Osaka cho đến năm 15 tuổi.

 

② おもしろい デザインの 靴くつですね。 どこで 買かったんですか。
  Kiểu thiết kế đôi giầy của anh/chị thú vị nhỉ. Anh/chị mua ở đâu thế?

  …エドヤストアで 買かいました。 スペインの 靴くつです。
  …Tôi mua ở Cửa hàng Edo-ya Store. Giầy của Tây Ban Nha.

 

③ どうして 遅おくれたんですか。
  Tại sao anh/chị đến muộn?

  …バスが 来こなかったんです。
  …Vì xe buýt không đến.

 

④ 運動会うんどうかいに 参加さんかしますか。
  Anh/chị có tham gia hội thi thể thao không?

  …いいえ、参加さんかしません。スポーツは あまり 好すきじゃないんです。
  …Không, tôi không tham gia. Tôi không thích thể thao lắm.

 

⑤ 日本語にほんごで 手紙てがみを 書かいたんですが、 ちょっと 見みて いただけませんか。
  Tôi viết thư bằng tiếng Nhật. Anh/chị xem giúp tôi một chút có được không?

  …いいですよ。

  ....Được chứ.

 

⑥ NHKを 見学けんがくしたいんですが、どう したら いいですか。
  Tôi muốn đến tham quan Đài NHK. Tôi phải làm thế nào?

  …直接ちょくせつ 行いったら いいですよ。いつでも 見みる ことが できます。
  …Anh/chị cứ đến thẳng đó. Ở đó lúc nào cũng xem được.

Previous Post

Mẫu câu ん

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね ?

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 10 : チリソースがありませんか?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね ?

Recent News

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 3: どのくらいかかりますか

あいだ-2

かける

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 51 : ~もの~ ( Vì )

あいだ-2

っきり

あいだ-2

だといって

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 99 : ~にたいして~ ( Đối với…. )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 見 ( Kiến )

あいだ -1

が ( Mẫu 2 )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 文 ( Văn )

あいだ-2

なにしろ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.