JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

寒くなるとお年寄りが風呂で亡くなる事故が増える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter


寒さむくなるとお年寄としよりが風呂ふろで亡なくなる事故じこが増ふえる

*****

12月がつから2月がつまでの寒さむい季節きせつは、風呂ふろの中なかで亡なくなる人ひとが多おおくなります。

消費者庁しょうひしゃちょうによると、おととし風呂ふろの中なかで亡なくなった人ひとは5228人にんで、その90%の4821人にんはお年寄としよりでした。風呂ふろの中なかで亡なくなったお年寄としよりは10年ねんでいちばん多おおくなりました。

寒さむい所ところで服ふくを脱ぬいで熱あつい風呂ふろの湯ゆに入はいると、心臓しんぞうに問題もんだいが起おこって倒たおれることがあります。熱あつい湯ゆから出でるときに貧血ひんけつで倒たおれることもあります。

消費者庁しょうひしゃちょうは「服ふくを脱ぬぐ所ところを暖あたたかくしてください。湯ゆの温度おんどは41℃以下いかにして、10分ぷん以上いじょう入はいらないようにしてください。そして、お年寄としよりが風呂ふろに入はいっているときは家族かぞくが様子ようすを見みてください」と言いっています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Nguy cơ tử vong ở người già trong bồn tắm do thời tiết lạnh tăng.



Mùa lạnh bắt đầu từ tháng 12 đến tháng 2 có rất nhiều người tử vong trong bồn tắm.

Theo Tổng Cục Người tiêu dùng Nhật Bản số người tử vong trong bồn tắm trong năm nay là 5228 người  và trong số 90% đó có 4821 người lớn tuổi. Tỉ lệ người già tử vong trong bồn tắm trở nên thường xuyên hơn trong 10 năm qua.

Nếu bạn cởi quần áo ở những nơi lạnh và bước vào bồn tắm nước nóng sẽ gặp các vấn đề về tim mạch và bạn có khả năng bị ngất xỉu. Lúc bước ra khỏi nước nóng thì có khả năng bị ngất xỉu do thiếu máu.

Tổng Cục Người tiêu dùng Nhật Bản khuyên: "Khi cởi quần áo thì bạn hãy làm ấm cơ thể. Ko nên ngâm mình trong nước quá 10 phút và hãy giữ cho nhiệt độ của nước nóng dưới 41 ℃. Khi người già vào bồn tắm những người trong nhà hãy để ý tới họ.

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
寒くさむくLạnh
年寄としよNgười già , người cao tuổi
風呂ふろbồn tắm
亡くすなくすChết
事故じこbiến cố , sự cố
増えるふえるtăng lên
季節きせつthời tiết
消費者庁しょうひしゃちょうTổng Cục Người tiêu dùng Nhật Bản
温度おんどNhiệt độ
様子ようすdáng , hình bóng
心臓しんぞうTim , trái tim
問題もんだいVấn đề
貧血ひんけつsự thiếu máu
倒すたおすxô ngã
起こるはじこるxảy ra
暖かいあたたかいnóng , ấm áp

Chú thích

年寄り

1.年としをとった人ひと。老人ろうじん。

2.力士りきしを引退いんたいして、日本にほん相撲すもう協会きょうかいの役員やくいんになった人ひと。

心臓

1.胸むねの左側ひだりがわにあって、血液けつえきを体からだじゅうに送おくり出だすポンプの役目やくめをする器官きかん。こぶしぐらいの大おおきさで、左右さゆうの心房しんぼうと左右さゆうの心室しんしつの四よっつの部分ぶぶんからできている。

2.ものごとの大切たいせつな部分ぶぶん。

3.度胸どきょうがよくて、物ものおじしないこと。

起こる

1.始はじまる。

2.生しょうじる。起おきる。

貧血

1.血液けつえきの中なかの赤血球せっけっきゅうが少すくなくなること。

温度

1.熱あつさや冷つめたさの度合どあいを数字すうじで表あらわしたもの。

様子

1.ありさま。状態じょうたい。

1.姿すがた。身みなり。

3.そぶり。気配けはい。

4.わけ。事情じじょう。

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

ハロウィーンの渋谷 トラックを壊した疑いで4人を逮捕

Next Post

すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 女性議員の割合 日本は世界で165番目

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

箱根山 火山の活動が原因の地震が増えている

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

東急電鉄 切符を買う機械から銀行の口座のお金を出せる

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] ラグビーのワールドカップ チケットの抽選が終わる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日光 世界遺産の神社の橋で1年の汚れを掃除する

JPO Tin Tức

イギリスの大英博物館で日本の漫画の展覧会が始まる

Next Post
すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる

すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる

Recent News

[ 練習 A ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

あいだ -1

ではないか ( Mẫu 1 )

[ JPO ニュース ] 藤井聡太さんなど多くの将棋のプロが食事をした店が閉まる

あいだ -1

ものだ

あいだ -1

はじめ

あいだ-2

というか

あいだ -1

かたわら

[ 練習 B ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

あいだ-2

くらい

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 葬 ( Táng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.