Cấu trúc
もうすぐ ( Sắp )
Ví dụ:
① 田中さんはもうすぐ来ます。
Anh Tanaka sắp đến rồi.
② もうすぐ夏休みですね。
Sắp đến kì nghỉ hè rồi nhỉ.
③ クリスマスまで、もうすぐだ。
Gần đến lễ Giáng sinh rồi.
④ 桜の花ももうすぐ咲きそうだ。
Có lẽ hoa anh đào cũng sắp nở rồi.
⑤ もうすぐここに30 階建てのマンションが建つそうだ。
Nghe nói một toà nhà 30 tầng sắp được xây lên ở đây.
Ghi chú:
Diễn tả ý không còn bao lâu nữa kể từ giờ cho đến khi sự việc đó xảy ra. Về thời gian, thì「 もうすぐ」 lâu hơn「すぐ」. Thường được sử dụng trong văn nói.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




