Cấu trúc
ほどなく ( Chẳng bao lâu sau khi V )
[V-てほどなく] [V-るとほどなく]
Ví dụ
① 祖父が亡くなってほどなく祖母も亡くなった。
Chẳng bao lâu sau khi ông mất thì bà cũng mất.
② 広島と長崎に原爆が落とされてほどなく、第二次世界大戦は終結した。
Chẳng bao lâu sau khi Hiroshima và Nagasaki bị ném bom thì Thế chiến thứ hai kết thúc.
③ 新しい社長が就任すると、ほどなく社内で経営側への非難が始まった。
Chẳng bao lâu sau khi Giám đốc mới nhận chức, thì trong công ti bắt đầu có sự phê phán đối với cán bộ lãnh đạo.
④ Z社がパソコンを大幅値下げすると、ほどなく他社もそれに追随して値下げを始めた。
Chẳng bao lâu sau khi hãng Z giảm giá máy tính thì các hãng khác cũng bắt đầu lần lượt giảm giá.
Ghi chú:
Ý nghĩa là 「一つの出来事が起こってからあまり長い時間がたたないうちに」 (trong lúc chưa lâu sau khi một sự việc xảy ra, thì …). Dùng để nói về những sự việc trong quá khứ. Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết. Cũng có thể dùng 「ほどなくして」.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)