JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかんして

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にかんして Liên quan tới … / νề…

[Nにかんして]

Ví dụ

①  その事件じけんに関かんして学校がっこうから報告ほうこくがあった。
  Đã có báo cáo từ phía nhà trường liên quan tới Vụ việc này.

②  地震災害じしんさいがいに関かんしては、我わが国くには多おおくの経験けいけんと知識ちしきをもっている。
  Đất nước chúng ta có nhiều kinh nghiệm và tri thức liên quan tới những tai hại của động đất.

③  その問題もんだいに関かんして質問しつもんしたいことがある。
  Tôi có điều muốn hỏi liên quan tới vấn đề đó.

④  地質学ちしつがくに関かんしての本ほんを読よんでいる。
  Tôi đang đọc một cuốn sách viết về địa chất học.

⑤  その事件じけんに関かんしての報告ほうこくはまだ受うけていない。
  Tôi chưa nhận được báo cáo về vụ việc đó.

⑥  コンピュータに関かんする彼かれの知識ちしきは相当そうとうなものだ。
  Kiến thức của anh ấy về vi tính rất khá.

⑦  地質調査ちしつちょうさに関かんする報告ほうこくをするように求もとめられた。
  Tôi được yêu cầu báo cáo liên quan tới công trình khảo sát địa chất.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “liên quan tới cái đó/ điều đó”, “về cái đó/ điều đó”. Khi bổ nghĩa cho danh từ, nó biến thành dạng 「Nに関してのN」 hoặc 「NにかんするN」, ví dụ như những câu từ (4) đến (7). Đây là cách nói hơi kiểu cách của 「について」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • にしても

  • にしてみれば  

  • にしてみたら 

  • にしては

Tags: にかんして
Previous Post

にかわる

Next Post

にかんする

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だからといって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にどと…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぎみ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でもって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

っきり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

しなくて 

Next Post
あいだ-2

にかんする

Recent News

あいだ -1

たら ( Mẫu 1 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 62 : ~だらけ~ ( Toàn là, chỉ là )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 11

あいだ -1

そのうえ

あいだ-2

になく

あいだ -1

によると

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 91 : ~におうじて(~に応じて)Tùy theo, dựa theo

あいだ -1

Mẫu câu ぬ+ね

あいだ-2

ところ ( Mẫu 2 )

あいだ -1

つ…つ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.