Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật にかんしてCấu trúc にかんして Liên quan tới ... / νề... Ví dụ ① その事件じけんに関かんして学校がっこうから報告ほうこくがあった。 Đã có báo cáo từ phía nhà trường ... Read more