Cấu trúc
ども ( Mẫu 2 ) Dẫu / tuy
[V-ども]
Ví dụ
① 行けども行けども、原野は続く。
Dẫu cứ đi mãi đi mãi vẫn không hết những cánh đồng hoang.
② 声はすれども、姿は見えず。
Tuy có nghe tiếng, nhưng lại chẳng thấy hình dáng đâu cả.
③ 振り向いて見れど、そこにはだれもいなかった。
Quay lại nhìn, tôi vẫn không thấy ai ở chỗ đó cả.
Ghi chú :
Đi sau động từ dạng 「バ」đã được lược bỏ 「バ」, để diễn tả ý nghĩa giống với 「V-ても」, 「Vけれども」 . Ví dụ (1) có nghĩa “dẫu đi mãi, đi mãi”, còn ví dụ (2) có nghĩa “dẫu có nghe tiếng”. (1) và (2) là thành ngữ, (3) là cách nói có tính văn chương. Ngoài những cách nói đặc thù như thế này và cách nói với dạng「といえども」, v.v… thì mẫu câu này thường ít dùng.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 33 : ~だけ~ ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC33.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)