Cấu trúc
といいますと ( Nói đến … thì / nói vậy là… )
Ví dụ
① サファリといいますと、アフリカの大自然が連想されます。
Nói đến nơi đi săn thú hoang dã thì mọi người sẽ liên tưởng đến những vùng thiên nhiên rộng lớn ở châu Phi.
② 団塊の世代といいますと、1940年代の終わりごろに生まれた世代のことですね。
Nói đến thế hệ có nhân số đông nhất thì đó là thế hệ ra đời khoảng cuối thập niên 1940.
③ A:この時代は女性の時代ですね。
A: Thời đại này đúng là thời đại của phụ nữ nhỉ.
B:といいますと、どういうことでしょうか。
B: Chị nói vậy nghĩa là thế nào ạ ?
Ghi chú :
Đây là cách nói lịch sự của「というと」 →tham khảo【というと】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

