JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といいますと

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

といいますと ( Nói đến … thì / nói vậy là… )

Ví dụ

①  サファリといいますと、アフリカの大自然だいしぜんが連想れんそうされます。
  Nói đến nơi đi săn thú hoang dã thì mọi người sẽ liên tưởng đến những vùng thiên nhiên rộng lớn ở châu Phi.

②  団塊だんかいの世代せだいといいますと、1940年代ねんだいの終おわりごろに生うまれた世代せだいのことですね。
  Nói đến thế hệ có nhân số đông nhất thì đó là thế hệ ra đời khoảng cuối thập niên 1940.

③  A:この時代じだいは女性じょせいの時代じだいですね。

  A: Thời đại này đúng là thời đại của phụ nữ nhỉ.

  B:といいますと、どういうことでしょうか。

  B: Chị nói vậy nghĩa là thế nào ạ ?

Ghi chú :

Đây là cách nói lịch sự của「というと」 →tham khảo【というと】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. おもったら

  2. おもえば

  3. おもう

  4. おまけに

Tags: といいますと
Previous Post

といい…といい

Next Post

という ( Mẫu 1 )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かにみえる 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にもとづいた

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といっては

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ほしがる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なににもまして

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなれば

Next Post
あいだ-2

という ( Mẫu 1 )

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

あいだ-2

し

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 62 : ~というども ( Mặc dù, tuy nhiên, nhưng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 33 : ~ないまでも ( Dù không làm…ít nhất cũng phải )

[ JPO ニュース ] 警察庁 ドローンを使ったテロがないように新しい機械を使う

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 12 ] まとめの問題

あいだ-2

こととて

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 164 : ~べくもない ( Làm sao có thể, không thể )

[ 会話 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

[ 練習 C ] Bài 3 : これをください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.