Cấu trúc
すこしも…ない Không … một chút nào
Ví dụ
① 強くこすっているのに、すこしもきれいにならない。
Tôi chùi rất mạnh, vậy mà vẫn không sạch được chút nào.
② 貯金がすこしもふえない。
Tiền để dành không tăng thêm được chút nào.
Ghi chú :
Dùng để nhấn mạnh ý phủ định.
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 38 : ~もう~ました~ ( Đã làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC38.jpg)