Cấu trúc
いわば ( Ví như là / có thể nói / khác nào )
[いわばNのような] [いわばVような]
Ví dụ:
① 彼女の家は石造りの洋館でいわばドイツのお城のような造りだった。
Nhà cô ấy là một toà nhà bằng đá xây theo kiểu châu u, có thể nói giống như một toà lâu đài của Đức vậy.
② 多くの若者に慕われている彼は、いわば悩み多き人々を救済する神様だ。
Anh ấy được rất nhiều người trẻ ái mộ, có thể ví anh ấy như một vị thần cứu giúp những người nhiều phiền não.
③ そんな商売に手を出すなんて、いわばお金をどぶに捨てるようなものだ。
Bỏ tiền vào công việc kinh doanh đó khác nào ném tiền qua cửa sổ.
④ この小説は、いわば現代の源氏物語とでもいったような作品だ。
Tiểu thuyết này, có thể nói là một tác phẩm “Truyện kể Genji” của thời hiện đại.
⑤ コンピュータ・ネットワークは、いわば脳神経のように地球全土に張り巡らされていると言ってもいいだろう。
Mạng lưới vi tính có thể ví như hệ thần kinh não bộ, chăng khắp toàn cầu.
Ghi chú:
Ý nghĩa : “nếu nói thử, nếu ví thử”. Được dùng khi minh hoạ theo lối ẩn dụ để giải thích một sự việc cho dễ hiểu. Các động từ, danh từ được sử dụng thường là những từ gợi lên những thứ hoặc sự việc dễ hình dung hay thường được biết đến. Từ dùng trong văn viết. Cũng có trường hợp lược bỏ 「ような」 như trong (2). Trong (5) vì theo sau là vị ngữ nên chuyển thành「ように」.
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


