JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いつか mẫu 4

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 

いつかのN:N dạo trước

Ví dụ:

① いつかのセールスマンがまた来きた。

    Ông nhân viên bán hàng dạo trước lại tới.

② 彼かれはいつかの交通事故こうつうじこの後遺症こういしょうがいまだにあって苦くるしんでいるそうだ。

    Nghe nói anh ấy hiện rất khổ sở vì di chứng từ vụ tai nạn giao thông dạo nọ đến nay vẫn chưa dứt.

③ いつかの件けんはどうなりましたか。ほら、田村たむらさんに仕事しごとを頼たのんでみるって言いっていたでしょ。

    Vụ việc dạo nọ kết quả ra sao rồi ? Thì anh chả nói sẽ để anh Tamura làm thử việc đó hay sao ?

④ いつかのあの人ひとにもう一度会いちどあいたいなあ。

    Tôi muốn gặp lại cái người dạo ấy quá đi mất thôi.

Ghi chú:

Diễn đạt thời điểm không xác định rõ trong quá khứ.Câu nói hàm ý “vào thời điểm đó đã xảy ra một sự kiện”, nhưng cụ thể cái gì đã xảy ra thì được nắm bắt thông qua mạch văn.

Ví dụ:

「いつかのセールスマン」 có nhiều khả năng để hiểu làいつか来た(nhân viên bán hàng dạo trước đã từng tới), hoặc  話をした(nhân viên bán hàng dạo trước đã từng nói chuyện) , 電話をかけてくれた (nhân viên bán hàng dạo trước đã từng gọi điện thoại cho mình).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. がかる

  2. かえる

  3. かえって

  4. かい

Tags: いつか mẫu 4
Previous Post

いつか mẫu 1

Next Post

いつか mẫu 2

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

しなくて 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひとつまちがえば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とかく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をたよりに

Next Post
あいだ-2

いつか mẫu 2

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 96 : ~にしたがって~ ( Cùng với…, dựa theo…. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 4 : TADAIMA ( Con đã về. )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 38 : Kính Ngữ

[ 文型-例文 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

あいだ -1

にほかならない

あいだ-2

ほしい

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 108 : ~やまない ( Rất )

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

ゴールデン・エクスペリエンス Damnoen Saduak Floating Market

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 長い時間働く人は突然「心筋梗塞」になる可能性が高い

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 64 : ~ずくめ ( Chỉ, toàn, mới )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.