Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] それだけ

Cấu trúc

それだけ 

( Bao nhiêu … bấy nhiêu / theo đó mà (tăng thêm …) /càng … )

Ví dụ

①  1年間努力ねんかんどりょくして合格ごうかくしたのでそれだけよろこびもおおきい。
  Phải cố gắng 1 năm mới thi đậu được, nên niềm vui lại càng lớn.

②  よくはたらいたらそれだけおなかもすく。
  Làm việc càng nhiều thì bụng càng đói.

③  あのなかかったふたりはとうとうわかれてしまった。あいっていたからそれだけにくしみもおおきいようだ。
  Thân nhau như hai người ấy, cuối cùng cũng chia tay mất rồi. Dường như càng yêu nhau lắm, thì càng cắn nhau đau.

④  練習れんしゅうを1にちでもさぼるとそれだけからだうごかなくなる。
  Chỉ cần bỏ tập 1 ngày, là 1 ngày cơ thể không còn cử động (nhanh nhẹn) được nữa.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “tương ứng với mức độ đó”.

Được đóng lại.