[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 146 : ~にたえない ( Không thể ….nổi )
Giải thích: Không chấp nhận được, không đáng để, không có giá trị để Đồng nghĩa với ~に足らない. Dùng khi ...
Read moreGiải thích: Không chấp nhận được, không đáng để, không có giá trị để Đồng nghĩa với ~に足らない. Dùng khi ...
Read moreGiải thích: Theo đúng với, phù hợp với, tuân thủ đúng như Khi dùng với nghĩa là theo một quy ...
Read moreGiải thích: Không thể chịu đựng được cái việc Ví dụ: 古い本はもう読まないと思うが処分するにしのびたい。 Cuốn sách cũ nghĩ là không đọc ...
Read moreGiải thích: Kể từ khi ~ mới có được điều này ( trước đó chưa từng có) Ví dụ: 20歳にしてはじめて彼ができました。 ...
Read moreGiải thích: Chỉ có chọn lựa ~ là nhất, không còn gì ưu tú / tốt hơn Phía trước thường ...
Read moreGiải thích: Chú tâm tới một việc (phụ) mà lơ là / quên đi công việc chính. Ví dụ: 仕事にかまけてちっとも子供の相手をしてやらない。 ...
Read moreGiải thích: Rất dễ để ~ / đơn giản có thể Dùng trong văn viết, đặc biệt phía trước hay ...
Read moreGiải thích: Dùng để nhận xét rằng đó không phải là nguyên nhân, nhưng (anh ta) đã viện cớ đó ...
Read moreGiải thích: Dùng để nhấn mạnh nhiều hơn mẫu câu 「に限らない」về cơ bản thì giống với cách sử dụng của ...
Read moreGiải thích: Gắn với danh từ chỉ người, dùng để biểu hiện ý nghĩa “với ý kiến của người đó”. ...
Read moreGiải thích: Diễn đạt tình trạng tiến triển cho đến khi….và cuối cùng đã trở thành tình trạng đó. Ví ...
Read moreGiải thích: Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó. ...
Read more