Giải thích:
Cố gắng để , cố gắng không để
Ví dụ :
私は肉を小さく切って、子供にも食べられるようにした。
Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được
彼女の機嫌を損ねることはいわないようにした。
Tôi đã luôn chú ý nói những điều không làm phật ý cô ấy
油ものは食べないようにしている。
Tôi đang cố gắng không ăn những chất dầu mỡ
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



