Giải thích:
Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý do
Ví dụ :
どうしたんですか?元気がありませんね
Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ
ちょっとかぜなんです。
Tôi hơi cảm
どうしてさっき ワンー さんとしゃべらなかったの?
Tại sao lúc nảy anh không nói chuyện với anh Wang
あの人はちょっと苦手なんです。
Vì tôi hơi ngại anh ấy
Chú ý:
Là dạng lịch sự của「んだ」 . Cũng nói là「のです」
あまりおいしかったんで、全部食べてしまった。
Vì ngon quá nên tôi đã lỡ ăn hết
遅くなってすみません、途中で渋滞に巻き込まれてしまたのです。
Xin lỗi vì tới trễ. Vì nữa đường tôi bị kẹt xe.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 8 : ~ば~ ( Nếu )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS08.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

