Giải thích:
Diễn tả tình trạng xảy ra trước đó, kéo dài một thời gian nhất định và cuối cùng đi đến quyết định triển khai, giải quyết….
Ví dụ :
さんざん悩んだあげく、彼には手紙で謝ることにした。
Suy nghĩ trăn trở mãi, cuối cùng tôi quyết định gửi thư xin lỗi anh ấy
考えに考えたあげく、この家を売ることに決めた
Suy đi nghĩ lại mãi, cuối cùng tôi quyết định bán căn nhà này
弟は6年も大学に行って遊びほうけたあげくに、就職したくないと言い出した。
Sau một thời gian dài tới 6 năm đại học mà cứ chơi bời lêu lỏng suốt, cuối cùng em trai tôi lại nói nó không muốn đi làm.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




