Cùng nhau học tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 11 : ~たしか(~確か)( Chắc chắn là…. )

*Ví dụ:
 
たしかこの本は読みました
 
Chắc chắn là tôi đã đọc cuốn sách này rồi
 
よく覚えていないのですがたしか来週の月曜日だと思います。
 
Không thể nhớ kỹ nhưng tôi chắc chắn là thứ hai tuần tới
 
テーブルの上にかぎをたしか置いていました。
 
Chắc chắn là tôi để chìa khóa trên bàn
 

Được đóng lại.