JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 39

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha039.mp3

 

Câu 1


A: いらっしゃいませ。

  Xin chào quý khách.

B: すみません。これクリーニングお願ねがいします。

  Xin lỗi. Tôi muốn giặt những đồ này.

A: はい。えーと、ワイシャツ3枚まいとズボン1本ぼんですね。

  Vâng. 3 cái áo sơ mi trắng và 1 cái quần âu.

Câu 2


A: 今日きょうは、どうなさいますか?

  Hôm nay chị làm gì ạ?

B:  カットをお願ねがいします。

  Tôi muốn cắt.

A: かしこまりました。

  Vâng.

B:  あのー、この写真しゃしんの髪型かみがたみたいにできますか?

  À này, có thể cắt giống kiểu tóc trong hình này được không?

Câu 3


A: これ、エアメールでお願ねがいしたいんですけど。

  Tôi muốn gửi cái này bằng airmail.

B:  はい。えーと、イタリアですから110円えんですね。

  Vâng. Đến Itali nên hết 110 yên.

A: どのくらいで着つきますか?

  Bao lâu sẽ đến nơi ạ?

B: 一週間いっしゅうかんくらいでしょうかねー。

  Chắc khoảng 1 tuần ạ…

Câu 4


A: このくつ、直なおりますか?

  Giày này có sửa được không?

B: ええ、大丈夫だいじょうぶですよ。明日あしたまででいいですか?

  Vâng, được. Đến mai có được không ạ?

A: 出来できれば、今日きょうがいいんですけど。

  Nếu có thể được, thì tôi muốn sửa trong hôm nay.

B: わかりました。じゃー、夕方ゆうがた5時頃じごろまでにやっておきます。

  Tôi hiểu rồi. Vậy thì, tôi sẽ làm xong trước 5 giờ chiều .

Câu 5


A: あのー、初はじめてなんですけど。(*病院びょういんで)

  Đây là lần đầu tôi đến (*tại bệnh viện).

B: はい。では、こちらの問診表もんしんひょうにご記入きにゅうください。

  Vâng. Vậy anh hãy điền vào phiếu khám này.

A: あのー、漢字かんじが難むずかしくて読よめないんですけど…。

  Xin lỗi, chữ Hán khó quá nên tôi không thể đọc được..

B: じゃー、質問しつもんを読よみますから、それに答こたえてくださいね。

  Vậy thì tôi sẽ đọc câu hỏi , còn anh trả lời nhé.

Câu 6


A: おリボンは何色なにいろになさいますか?

  Nơ chị chọn màu gì đây ạ?

B:  ピンクでお願ねがいします。

  Cho tôi màu hồng.

A: 包装紙ほうそうしはどちらにいたしましょうか?

  Giấy gói chọn cái nào đây ạ?

B: じゃー、この無地むじのにしてください。

  Vậy thì lấy loại không có hoa văn này đi.

Câu 7


A: あのー、定期ていき、落おとしちゃったみたいなんですけど…。

  Xin lỗi, tôi làm rơi mất vé tháng.

B: いつですか?

  Anh làm rơi từ bao giờ?

A:  昨日きのうの午後ごご3時頃じごろです。届とどいてますか?

  Khoảng 3 giờ ngày hôm qua. Nó có được đưa đến đây không ạ?

B: ちょっと待まってください。今調いましらべますから。

  Xin hãy chờ một chút. Bây giờ tôi sẽ tra xem.

Câu 8


A: これ、払はらえますか?

  Tôi có thể thanh toán cái này không?

B: こちらは郵便局専用ゆうびんきょくせにょうの払込はらいこみ用紙ようしになってますので...。

  Đây là mẫu thanh toán dành cho bưu điện.

A: あー、そうですか。じゃー、これは大丈夫だいじょうぶですか?

  A~, vậy à? Vậy thì, cái này được chứ?

Câu 9


A: カードでいいですか?

  Tôi thanh toán bằng thẻ được không?

B: はい。お支払しはらいは...。

  Được ạ, Anh thanh toán làm…

A: 1回かいで。

  Một lần.

B: では、こちらにご署名しょめいお願ねがいします。

  Vậy mời anh kí vào đây.

Câu 10


A: はい,佐藤さとうです。

  Vâng, Sato nghe.

B:  あ、もしもし、エミリーです。太郎たろうさん、いらっしゃいますか。

  A, alo, cháu là Emily ạ. Taro có nhà không ạ?

A: あー、エミリーさん。太郎たろうは、今出いまでかけてますよ。

  À, Emily à, Taro đi vắng rồi.

B:  あ、そうなんですかー。じゃ、また後あとでかけます。

  A, thế ạ…Vậy cháu sẽ gọi lại sau ạ.
Previous Post

どうもない

Next Post

どうやら

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 12

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 29

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 9

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

Next Post
あいだ-2

どうやら

Recent News

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 28 : SHIZUOKA E YÔKOSO ( Chào mừng em đến Shizuoka.)

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 血 ( Huyết )

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

あいだ -1

おかげだ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 検 ( Kiểm )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 11

あいだ-2

ちなみに

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 106 : ~にこたえる~ ( Đáp ứng, đáp lại )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 「日高屋」に3000人の外国人が入る労働組合ができる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 陣 ( Trận )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.