JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/Jpo-Sha001.mp3

 

Câu 1


A: そう?

     Vậy à?

B:  そう。

     Đúng vậy.

Chú ý:

Dùng cách nói ngắn gọn về một sự việc hai người đã được thông báo.

Chỉ dùng cách lên giọng để biểu đạt câu hỏi và câu trả lời.

Câu hỏi thì lên giọng cao hơn.

Câu 2


A: え~、どれ?これ?

    Này, cái nào? Cái này à?

B:  うん。それ。

      Ừ. Cái đó.

Chú ý:

これ= Cái này, gần với người nói hơn.

それ= Cái đó, xa người nói hơn

うん= Cách nói ngắn gọn của sự đồng ý.

Câu 3


A: おいしい?

     Ngon không?

B: うん。おいしいよ。

     Ừ. Ngon lắm.

Chú ý:

Là cách nói thông thường, ngắn gọn.

よ= Ngữ điệu thường được thêm vào cuối câu.

うん= Cách nói ngắn gọn của sự đồng ý.

Câu 4


A: はい?

     Vâng?

B:  はい。

     Vâng.

Chú ý:

Câu hỏi để thể hiện người nói đang thắc mắc có phải là mình đang được yêu cầu, hay được gọi, hỏi… hay không?

Câu trả lời thể hiện sự đồng ý, trả lời rằng đúng là người đó đã gọi, yêu cầu,…người kia.

Câu 5


A: きれい?

     Đẹp không?

B:  きれい。

      Đẹp.

Chú ý:

Là cách nói thông thường, ngắn gọn. Khi cả hai người đã biết đối tượng của vấn đề thì cách ngắn gọn là không cần lặp lại chủ đề.

Chỉ dùng cách lên giọng để biểu đạt câu hỏi và câu trả lời.

Câu hỏi thì lên giọng cao hơn.

Câu 6


A: 本当ほんとう

      Thật à?

B: 本当ほんとう

     Thật.

Chú ý:

Là cách nói thông thường, ngắn gọn. Khi cả hai người đã biết đối tượng của vấn đề thì cách ngắn gọn là không cần lặp lại chủ đề.

Chỉ dùng cách lên giọng để biểu đạt câu hỏi và câu trả lời.

Câu hỏi thì lên giọng cao hơn.

Câu 7


A: 田中たなかさん?

     Anh Tanaka à?

B: 田中たなかさん。

     Anh Tanaka.

Chú ý:

Là cách nói thông thường, ngắn gọn. Khi cả hai người đã biết đối tượng của vấn đề thì cách ngắn gọn là không cần lặp lại chủ đề.

Chỉ dùng cách lên giọng để biểu đạt câu hỏi và câu trả lời.

Câu hỏi thì lên giọng cao hơn.

Câu 8


A: いい?

    Được không?

B:  いいよ。

     Được chứ.

Chú ý:

“よ” và “ね” thường được dùng đệm phía cuối câu để thể hiện cảm xúc của người nói. Thường được dùng trong văn nói thông thường. Tương tự như tiếng việt có những từ như “đấy”, “nhỉ”,… (từ cảm thán đặt cuối câu).

Trong văn nói, thông thường để thể hiện câu hỏi, người nói (với mối quan hệ thân quen) sẽ không cần dùng thể lịch sự như “です/ます” mà chỉ kết thúc câu nói với phần lên giọng cao ở cuối câu.

Câu 9


A: ここ?

        Ở đây?

B:  うん。そこ。

       Ừ. Ở đó.

Chú ý:

Trong văn nói, thông thường để thể hiện câu hỏi, người nói (với mối quan hệ thân quen) sẽ không cần dùng thể lịch sự như “です/ます” mà sử dụng thể rút gọn thông thường và chỉ kết thúc câu nói với phần lên giọng cao ở cuối câu.

“はい” và “いいえ” trong văn nói thông thường là “うん” và “ううん”. Vì vậy để phân biệt cần chú ý cách nhấn âm và độ dài của từ, đồng thời xem xét cả nội dung phía sau.

Câu 10


A: わかった?

     Hiểu chưa?

B: はい。わかりました。

     Vâng. Hiểu rồi.

Chú ý:

Trong văn nói, thông thường để thể hiện câu hỏi, người nói (với mối quan hệ thân quen) sẽ không cần dùng thể lịch sự như “です/ます” mà sử dụng thể rút gọn thông thường và chỉ kết thúc câu nói với phần lên giọng cao ở cuối câu.

Khi người hỏi/ trả lời ở vị trí xã hội cao hơn người còn lại thì họ có thể dùng thể thông thường, ngắn gọn. Tuy nhiên người ở vị trí thấp hơn (nếu không thật sự có mối quan hệ thân thiết) vẫn phải dùng thể lịch sự để hỏi/ trả lời với người kia.
Tags: giáo trình Shadowing
Previous Post

Chữ 以 ( Dĩ )

Next Post

世界の気温が上がると日本の3000以上の場所で「猛暑日」

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 8

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 35

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 23

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

Next Post

世界の気温が上がると日本の3000以上の場所で「猛暑日」

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 33 : ~でいいです~ ( Là được, là đủ…. )

去年とれた水産物 スルメイカが少なくなってサバは増える

あいだ-2

かける

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 81 : ~くらいなら ( Nếu ….tốt hơn )

あいだ-2

てほしい 

あいだ-2

なんら…ない

あいだ -1

なにか

あいだ -1

なさんな

あいだ-2

それでこそ

あいだ-2

たがる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.