JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/Jpo-Sha003.mp3

 

Câu 1


A: 何時なんじですか?

     Mấy giờ vậy?

B: 9時じです。

    9 giờ.

Chú thích:

Khi được hỏi mấy giờ và không có một yếu tố thời điểm nào khác, thì tức là người hỏi đang muốn hỏi thời điểm hiện tại.

Câu 2


A: 今いま、何時なんじですか?

     Bây giờ là mấy giờ vậy?

B:  4時じ。

     Bốn giờ

Chú thích:

Nếu ở mối quan hệ thân quen hoặc người trả lời/người hỏi ở vị trí cao hơn thì họ có thể lược bỏ “です”, “だ”,…sử dụng cách nói ngắn gọn.

Câu 3


A: 何時なんじに寝ねましたか?

     Đã đi ngủ lúc mấy giờ?

B:  11時半じはん ぐらいです。

     Khoảng 11 giờ rưỡi.

Chú thích:

Tuy người hỏi hỏi về thời điểm của một hành động trong quá khứ. Nhưng khi trả lời, người trả lời chỉ trả lời về mặt thời điểm (mà không có sử dụng lại động từ chỉ hành động quá khứ đó) thì không nhất thiết phải chia ở thì quá khứ.

“ぐらい” thể hiện khoảng, không xác định chính xác.

Câu 4


A: テストは何時なんじからですか?

     Bài kiểm tra từ mấy giờ vậy?

B: 10時じからですよ。

     Từ 10 giờ đấy.

Chú thích:

Mặc dù không có động từ thể hiện hành động nhưng người nói chỉ cần sử dụng “から” là có thể hiểu người nói muốn nói đến sự bắt đầu.

Tương tự người trả lời cũng chỉ cần trả lời thời điểm và thêm vào sau đó là “から”.

“よ” và “ね” thường được dùng đệm phía cuối câu để thể hiện cảm xúc của người nói. Thường được dùng trong văn nói thông thường. Tương tự như tiếng việt có những từ như “đấy”, “nhỉ”,… (từ cảm thán đặt cuối câu).

Câu 5


A: 今日きょうは何日なんにちですか?

    Hôm nay là ngày mấy?

B: 4月つき1日ひです。

     Là ngày 1 tháng 4.

Chú thích:

Lưu ý cách đọc ngày tháng.

Câu 6


A: 今日きょうは何曜日なんようび?

    Hôm nay là thứ mấy?

B:  水曜日すいようびだよ。

     Là thứ tư đấy.

Chú thích:

Trong văn nói, thông thường để thể hiện câu hỏi, người nói (với mối quan hệ thân quen) sẽ không cần dùng thể lịch sự như “です/ます” mà chỉ kết thúc câu nói với phần lên giọng cao ở cuối câu.

“よ” và “ね” thường được dùng đệm phía cuối câu để thể hiện cảm xúc của người nói. Thường được dùng trong văn nói thông thường. Tương tự như tiếng việt có những từ như “đấy”, “nhỉ”,… (từ cảm thán đặt cuối câu).

Câu 7


A: 誕生日たんじょうびはいつですか?

     Sinh nhật là ngày mấy?

B:  8月つき20日ひです。

      Ngày 20 tháng 8

Chú thích:

“いつ” là từ để hỏi về thời điểm, dùng trong nhiều trường hợp đa dạng (hỏi ngày tháng, giờ, mốc thời gian, sự kiện…)

Câu 8


A: 銀行ぎんこうは何時なんじ から何時なんじ までですか?

     Ngân hàng từ mấy giờ đến mấy giờ?

B: 9時じから3時じまでです。

     Từ 9 giờ đến 3 giờ.

Chú thích:

Mặc dù không có động từ thể hiện hành động nhưng người nói chỉ cần sử dụng “から~まで” là có thể hiểu người nói muốn nói đến sự bắt đầu và kết thúc.

Tương tự người trả lời cũng chỉ cần trả lời thời điểm và thêm vào sau đó là “から~まで”.

Lưu ý cách đọc giờ.

Câu 9


A: 今年ことしは何年なんねん?

     Năm nay là năm mấy?

B: 2006年ねん。平成へいせい18年ねんだよ。

     Năm 2006. Năm Bình Thành 18.

Chú thích:

Lưu ý cách đọc năm.

Ngoài ra, ở Nhật rất phổ biến dùng năm theo triều đại của Nhật.

* Năm ở Nhật được tính theo niên hiệu (ví dụ năm 2010 là năm Bình Thành (Heisei - 平成) thứ 22).

* Niên hiệu (nengou - 元号) thường được tính từ khi Thiên Hoàng (vua Nhật) lên ngôi đến khi mất hay thoái vị.

* Các niên hiệu từ năm 1868 đến nay (năm 2010) gồm có: Minh Trị(Meiji - 明治), Đại Chính (Taisho - 大正), Chiêu Hòa (Showa - 昭和) vàBình Thành (Heisei - 平成)

* Lưu ý:Năm cuối cùng của niên hiệu này cũng là năm đầu tiên của niênhiệu mới. Ví dụ năm 1912 là năm Minh Trị thứ 45, cũng là nămĐại Chính thứ 1 (năm đầu tiên của niên hiệu còn được gọi là"nguyên niên" - gannen(元年))

Ở Nhật khi khai ngày tháng năm sinh, hay một số ngày tháng khác hay dùng năm tính theo các đời vua Nhật (VD: sinh năm 1987 thì sẽ viết là 昭和62). cụ thể cách đổi từ năm dương lịch sang năm của các thời vua Nhật như sau:

* 1867年= 慶応3年= 「明治0年」

Ví dụ: 1878年:78-67 = 明治11年

(明治11年= 1867+11 = 1878年)

* 1911年= 明治44年= 「大正0年」

Ví dụ: 1919年:19-11 = 大正8年

* 1925年= 大正14年= 「昭和0年」

Ví dụ: 1947年:47-25 = 昭和22年

* 1988年= 昭和63年= 「平成0年」

Ví dụ: 1995年:95-88 = 平成7年

Ví dụ: 2008年:108-88 = 平成20年
 

Câu 10


A: 日本にほんに来きて、どのぐらいですか?

     Đến Nhật bao lâu rồi?

B:  1年ねん3ヶ月かげつです。

      1 năm 3 tháng.

Chú thích:

Khi muốn nói đến khoảng (chứ không phải thời điểm) tháng thì thêm “ヶ” vào giữa số đếm và chữ “月”, cách đọc là “か”. Điều này chỉ áp dụng riêng khi nói đến tháng. Năm và các đơn vị khác như ngày giờ có những cách dùng khác.
Previous Post

パレスチナ 20年前に日本があげたピアノでコンサート

Next Post

インドネシアの若い人たちが高知県でかつおの取り方を習う

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 17

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 31

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 25

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 7

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

インドネシアの若い人たちが高知県でかつおの取り方を習う

Recent News

あいだ -1

ではなくて

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 4 : Cách nói phủ định trong tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 75 : ~からいって~ ( Nếu đứng từ góc độ…. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 47 : ~にいたるまで~(~に至るまで)Từ……đến

あいだ -1

せめて

あいだ-2

ても

[ JPO ニュース ] 一万円と五千円と千円のお札のデザインが新しくなる

Bước Đến Tương Lai: Ngành Lương Cao Ở Nhật Dành Cho Người Việt!

Bước Đến Tương Lai: Ngành Lương Cao Ở Nhật Dành Cho Người Việt!

あいだ-2

にそういない

あいだ-2

たっけ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.