JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Share on FacebookShare on Twitter

1.Lượng từ


+ Lượng từ は

Trợ từ は thêm vào sau lượng từ biểu thị mức độ tối thiểu mà người nói ước lượng

Ví dụ:

① 日本ではけっこんしきをするのに200万円はいります。

  Để làm đám cưới ở nhật thì cần không dưới 2 triệu yên

+ Lượng từ も

Trợ từ も thêm vào sau lượng từ biểu thị rằng người cảm nhận con số hoặc số lượng đó là nhiều

Ví dụ :

② 駅まで行くのに2時間もかかりました。

  Tôi mất đến 2 tiếng để đi bộ đến ga

③ うちをたてるのに3000万円もひつようなんですか。

  Để xây nhà cần đến 30 triệu yên à ?

2.Động từ nguyên dạng / danh từ + に


+Chúng ta thêm động từ, tính từ như [つかう],[いい],[べんりだ],[やくにたつ] và [じかんがかかる] vào sau [động từ nguyên dạng のに ] và [danh từ に] để biểu thị mục đích:

Ví dụ :

① このはさみは花をきるのに使います。

  Cái kéo này dùng để cắt hoa

② このかばんはおおきくて。旅行に便利です。

  Cái túi này to nên rất tiện cho du lịch

③ でんわばんごうをしらべるのに時間がかかりました。

  Tôi mất thời gian để tìm số điện thoại

3.cách nói biểu thị mục đích


+ Danh từ/ động từ thể [ます] + に いきます/ きます / かえります

Ví dụ :

① わたし は にほん へ にほんご を べんきょうし に いき たい です

  Tôi muốn đến Nhật Bản để học tiếng Nhật

② あした、 わたし は きょうと の おまつり に いき ます

  Ngày mai tôi đi đến lễ hội ở Tokyo

+Động từ nguyên dạng / Động từ thể ない + ように ~

Ví dụ:

① しんぶんが よめるように、かんじを べんきょう します

  Để đọc được báo, tôi học chữ Hán

② みんなが わかるように、大きな こえで 言います

  Để mọi người nghe rõ, tôi nói to.

③ かぜを ひかないように、セーターを きます

  Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len

+ Danh từ の / Động từ thể nguyên dạng + ために ,~

Ví dụ :

① じぶんのみせをもつために、ちょきんして います

  Tôi tiết kiệm tiền để mở cửa hàng riêng

② かぞくのために、うちをたてます

  Tôi xây nhà vì gia đình

+ Động từ nguyên dạng / danh từ + に

Ví dụ :

① このはさみは はなをきるのに つかいます

  Cái kéo này dùng để cắt hoa

② このかばんはおおきくて、りょこうにべんりです

  Cái túi này rất to nên tiện cho việc đi du lịch

③ でんわばんごうを しらべるのに じかんが かかりました

  Tôi mất thời gian để tìm số điện thoại

4.Để,cho,vì


+Mẫu câu này biểu thị mục đích

Ví dụ :

① じぶんのみせをもつために。ちょきんしています

  Tôi để dành tiền để mở cửa hàng riêng của mình

② ひつこしのために、車をかります

  Tôi mượn ô tô để chuyển nhà

③ けんこうのために毎朝はしっています

  Tôi chạy hàng sáng vì sức khỏe

④ かぞくのために、うちをたてます。

  Tôi xây nhà cho gia đình.

+ Cách nói 「~ように」  cũng biểu thị mục đích nhưng trong trường hợp của 「~ように」 thì động từ không biểu thị chú ý được dùng. Còn trong trường hợp của 「~ために」 thì động từ biểu thị chú ý được dùng. Hãy so sánh hai ví dụ dưới đây:

① じぶんのみせをもつために。ちょきんしています

  Tôi để dành tiền để mở cửa hàng riêng của mình

② じぶんのみせがもてるように、ちょきんしています。

  Tôi để dành tiền để có thể mở cửa hàng riêng của mình

Ở ví dụ 1 thì người nói có chủ ý (hay ý định) “mở cửa hàng” lấy đây là mục đích và “để dành tiền” để đạt được mục đích này. Còn ở ví dụ 2 thì người nói lấy trạng thái “có thể mở cửa hàng” làm mục đích và “để dành tiền” để tiến gần tới trạng thái đó.

+ Như ở các ví dụ ở dưới đây cho thấy 「なります」 biểu thị cả 2 trường hợp có chú ý và không chú ý

① べんごしになるために、ほうりつをべんきょうしています

  Tôi học luật để trở thành luật sư

② 日本語が上手になるように。毎日べんきょうしています。

  Hàng ngày tôi học để có thể giỏi tiếng Nhật
Previous Post

[ Từ Vựng ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Next Post

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 7 : ごめんください

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Next Post

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Recent News

あいだ -1

をこめて

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 第 ( Đệ )

あいだ -1

きる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 4 : ~しか~ない ( Chỉ có cách là, đành phải, chỉ làm gì, chỉ có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 13 : ~ 全然~ない ~ ( hoàn toàn ~ không.)

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 96 : ~ざるをえない(~ざるを得ない)Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải

[ JPO ニュース ] 認知症のお年寄りがレストランで働く

[ 文型-例文 ] Bài 7 : ごめんください

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

犬の「わさお」 一緒にいた雌の犬が死んで元気がない

あいだ-2

よかった

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.