Kanji:
開
Âm Hán:
Khai
Nghĩa:
Khai mạc, khai giảng
Kunyomi:
ひ (らく)
Onyomi:
カイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不開港 | ふかいこう | cảng đóng |
| 公開 | こうかい | sự công khai; công bố |
| 公開状 | こうかいじょう | bảng công khai; lá thư ngỏ; thư ngỏ |
| 公開表 | こうかいひょう | bảng công khai |
| 再開 | さいかい | sự bắt đầu trở lại |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
