Kanji:
過
Âm Hán:
Qua
Nghĩa:
Qua, vượt, hơn, quá
Kunyomi ( 訓読み )
す(ぎる), すやま(つ)
Onyomi ( 音読み ).
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 過去と現在 | かことげんざい | cổ kim |
| 擦過傷 | さっかしょう | vết trầy xước |
| 過ぎ去った | すぎさった | đã qua |
| 昼過ぎ | ひるすぎ | buổi chiều |
| 半過去 | はんかこ | thời quá khứ không hoàn thành (ngữ pháp) |
| 過剰人口 | かじょうじんこう | số dân thặng dư |
| 経過 | けいか | kinh qua; luồng; quá trình; sự trải qua; sự kinh qua |
| 過半数 | かはんすう | đa số; đại đa số |
| 口過ぎ | くちすぎ | Cách sinh nhai; sinh kế |
Có thể bạn quan tâm









![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)