Kanji:
自
Âm Hán:
Tự
Nghĩa:
Tự do, tự kỉ, tự thân
Kunyomi:
みずか (ら)
Onyomi:
ジ, シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不自然 | ふしぜん | sự làm việc miễn cưỡng |
| 私自身 | わたくしじしん | bản thân tôi |
| 独自 | どくじ | độc đáo; độc lập |
| 不自由 | ふじゆう | sự không tự do; sự tàn phế |
| 各自 | かくじ | riêng; mỗi cá nhân |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

