JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1



https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc1.mp3
A:それは 何なんですか。

         Đó là gì vậy?

B: (1)テープです。

          Là băng cát sét.

A:何なんの ①テープですか。

         Băng cát sét gì vậy?

B:(2)英語えいごの テープです。

         Băng tiếng Anh.

A:そうですか。

         Vậy à?

[thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc1_1.mp3
(1) カード

(2) テレホンカード

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc1_2.mp3
(1) ざっし

(2) じどうしゃの ざっし

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc1_3.mp3
(1) ほん

(2) コンピューターの ほん

Đàm thoại 2



https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc2.mp3
A:この 傘かさは あなたの ですか。

         Cái dù này là của bạn phải không?

B: いいえ、違ちがいます。

         Không, không phải.

         シュミットさんのです。

        Là của ông Schmidt.

A:そうですか。

         Vậy à?

[thay thế vị trí gạch dưới]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc2_1.mp3
(1) かぎ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc2_2.mp3
(1) かばん

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc2_3.mp3
(1) えんぴつ

Đàm thoại 3



https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc3.mp3
A:あのう、これ、ほんの 気持きもちです。
        Xin lỗi, cái này, là tấm lòng của tôi.

B:どうも・・・・・。何なんですか。

         Xin cảm ơn…..Là gì vậy?

A:① コーヒーです。どうぞ。

         Là cà phê. Mời bạn dùng.

B:どうも ありがとう ございます。

        Xin cảm ơn.

[thay thế vị trí (1)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc3_1.mp3
(1) チョコレート

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc3_2.mp3
(1) ボールペン

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai2_rsc3_3.mp3
(1) テレホンカード
Previous Post

東京オリンピック 「ガンダム」が宇宙から選手を応援する

Next Post

Chữ 季 ( Quý )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 13 : 別々にお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 季 ( Quý )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 10 : ~ば~ほど~ ( Càng …..thì càng )

あいだ -1

わけても

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 43 : ~あいだに~(間に)( Trong khi, trong lúc, trong khoảng )

あいだ-2

にはあたらない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 所 ( Sở )

あいだ-2

ていけない

[ 練習 C ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

リニアモーターカーを使った新幹線の新しい車両

リニアモーターカーを使った新幹線の新しい車両

あいだ -1

の ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 86 : ~ずじまい ( Cuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.