Kanji:
臨
Âm Hán:
Lâm
Nghĩa:
Lâm thời , tạm thời
Kunyomi: .
のぞ(む)
Onyomi:
リン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 臨時 | りんじ | Lâm thời |
| 臨む | のぞむ | tiến đến |
| 登臨 | とうりん | sự lên ngôi |
| 臨終する | りんじゅう | Lâm chung , hấp hối |
| 臨席 | りんせき | sự hiện diện; sự có mặt |
| 君臨 | くんりん | làm vua; trị vì |
| 臨時国会 | りんじこっかい | quốc hội lâm thời |
| 臨床 | りんしょう | sự lâm sàng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)