Kanji:
知
Âm Hán:
Tri
Nghĩa:
Tri thức , hiểu biết
Kunyomi:
し(る)
Onyomi:
チ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 予知 | よち | sự tiên tri; sự dự đoán |
| 知識層 | ちしきそう | tầng lớp tri thức |
| 知らせ | しらせ | thông báo |
| 不可知 | ふかち | Không thể biết được; huyền bí |
| 知人 | ちじん | người quen |
| 偵知 | ていち | sự do thám |
| ご存知 | ごぞんじ | sự quen biết; sự hiểu biết; biết |
| 知識 | ちしき | tri thức |
| 告知者 | こくちしゃ | bên thông báo |
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
