JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 知 ( Tri )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

知

Âm Hán:

Tri

Nghĩa: 

Tri thức , hiểu biết 

Kunyomi: 

し(る)

Onyomi: 

チ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
予知よちsự tiên tri; sự dự đoán
知識層ちしきそうtầng lớp tri thức
知らせしらせthông báo
不可知ふかちKhông thể biết được; huyền bí
知人ちじんngười quen
偵知ていちsự do thám
ご存知ごぞんじsự quen biết; sự hiểu biết; biết
知識ちしきtri thức
告知者こくちしゃbên thông báo

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 重 ( Trọng )

  • Chữ 輸 ( Thâu )

  • Chữ 共 ( Cộng )

  • Chữ 銀 ( Ngân )

Tags: Chữ 知 ( Tri )
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 今年の健康を祈って「七草がゆ」を食べる

Next Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 12

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 由 ( Do )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 記 ( Kí )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 谷 ( Cốc )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 球 ( Cầu )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 参 ( Tham )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 旬 ( Tuần )

Next Post
[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 12

Recent News

あいだ-2

なければ

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 66 : ~ついでに ( Nhân tiện )

あいだ -1

くれる 

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 21

[ Kanji Minna ] Bài 29 : 忘れ物を して しまったんです。 ( Tôi để quên đồ. )

あいだ-2

めったに

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 6 ] 聴解のための語彙・表現 ~外来語

あいだ-2

ときているから

[ 練習 C ] Bài 32 : 病気かもしれません

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.