Kanji:
熱
Âm Hán:
Nhiệt
Nghĩa:
Nóng, bị sốt
Kunyomi ( 訓読み )
あつ (い),いき(る)
Onyomi ( 音読み ).
ネツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 熱中する | ねっちゅうする | hào hứng |
| 亜熱帯 | あねったい | cận nhiệt đới |
| 熱エネルギー | ねつえねるぎー | Nhiệt năng |
| 回帰熱 | かいきねつ | Bệnh sốt có định kỳ |
| 熱冷まし | ねつさまし | Sự giải nhiệt |
| 熱する | ねっする | Kích động, hưng phấn |
| 光熱費 | こうねつひ | tiền điện và nhiên liệu; chi phí cho điện chiếu sáng và nhiên liệu; tiền điện và nhiên liệu; chi phí điện năng và nhiên liệu; chi phí tiền điện và nhiên liệu |
| 中和熱 | ちゅうわねつ | nhiệt trung hòa |
| 熱伝導 | ねつでんどう | Sự truyền nhiệt |
| 出血熱 | しゅっけつねつ | sốt xuất huyết |
Có thể bạn quan tâm






![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)