JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 射 ( Xạ )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

射

Âm Hán:

Xạ

Nghĩa: 

Bắn tên, bắn nỏ, tìm kiếm, soi sáng

Kunyomi ( 訓読み )

い (る), あ(てる), う(つ), さ(す)

Onyomi ( 音読み )

シャ,  エキ,  セキ,  ヤ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
射撃するしゃげきするbắn súng, xạ kích
入射にゅうしゃTới (tia) (vật lý)
射殺するしゃさつtự sát bằng súng
入射角にゅうしゃかくGóc tới (vật lý)
乱射らんしゃloạn xạ
射幸契約いさいわいけいやくHợp đồng may rủi
射撃し始めるしゃげきしはじめるBắn vào
射すさすChiếu, chiếu rọi
反射率はんしゃりつHệ số phản xạ
反射はんしゃphản chiếu; phản xạ; sự phản xạ

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 考 (khảo)

  • Chữ 昨 ( Tạc )

  • Chữ 総 (Tổng)

  • Chữ 勢 ( Thế )

Tags: Chữ 射 ( Xạ )
Previous Post

ないでいる

Next Post

ないでおく

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 拠 ( Cứ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 価 ( Giá )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 台 ( Đài )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 秀 ( Tú )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 盤 ( Bàn )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 広 ( Quảng )

Next Post
あいだ-2

ないでおく

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] トルコの新しい空港 1年に2億人が利用できるようにする

あいだ -1

てしかたがない

[ Từ Vựng ] Bài 13 : 別々にお願いします

あいだ -1

べく

あいだ-2

むしろ

あいだ -1

ただでさえ

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 13 : SHÔSETSU GA SUKI DESU ( Tôi thích tiểu thuyết. )

あいだ -1

といえば

[ 練習 A ] Bài 1 : はじめまして

去年とれた水産物 スルメイカが少なくなってサバは増える

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.