Kanji:
委
Âm Hán:
Ủy
Nghĩa:
Ủy viên, ủy ban, ủy thác
Kunyomi:
ゆだ(ねる)
Onyomi:
イ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 委託 | いたく | sự ủy thác |
| 委任状 | いにんじょう | giấy ủy nhiệm |
| 委任 | いにん | sự ủy nhiệm; ủy quyền |
| 委託する | いたくする | phó thác |
| 委員 | いいん | ủy viên; thành viên |
| 委ねる | ゆだねる | giao phó; ủy thác |
| 委員会連合 | いいんかいれんごう | liên hiệp các ủy ban |
| 委員会 | いいんかい | ban; ủy ban |
Có thể bạn quan tâm


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 2 : ~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS02.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



