Kanji:
報
Âm Hán:
Báo
Nghĩa:
Báo cáo , sự báo thù
Kunyomi:
むく(いる)
Onyomi:
ホオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 報道する | ほうどう | thông báo |
| 報告書 | ほうこくしょ | bản báo cáo |
| 吉報 | きっぽう | tin vui; tin thắng trận |
| 報告 | ほうこく | sự báo cáo |
| 報償 | ほうしょう | sự bồi thường |
| 報いる | むくいる | báo; thưởng; báo đáp; đền đáp |
| 予報 | よほう | dự báo; sấm truyền; sự dự báo |
| 内報 | ないほう | Thông báo bí mật; tin nội báo |
| 報じる | ほうじる | thông báo; báo; báo cho biết |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)





