Kanji:
副
Âm Hán:
Phó
Nghĩa:
Phụ, phó, thứ 2
Kunyomi ( 訓読み ).
そ(う)
Onyomi ( 音読み ).
フク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 副見出し | ふくみだし | Tiêu đề phụ |
| 副収入 | ふくしゅうにゅう | Thu nhập thêm |
| 副主席 | ふくしゅせき | phó chỉ huy |
| 副大統領 | ふくだいとうりょう | phó tổng thống |
| 副司令 | ふくしれい | phó tư lệnh |
| 副首相 | ふくしゅしょう | phó thủ tướng |
| 副作用 | ふくさよう | tác dụng phụ |
| 副校長 | ふくこうちょう | phó hiệu trưởng |
| 副原料 | ふくげんりょう | Vật liệu phụ |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

