Kanji:
入
Âm Hán:
Nhập
Nghĩa:
Nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
Kunyomi:
い(る), はい(る)
Onyomi:
ニュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ごみ入 | ごみいれ | thùng rác |
| 中入り | なかいり | Sự gián đoạn |
| 介入 | かいにゅう | sự can thiệp |
| 仕入れ | しいれ | mua vào; sự cho vào kho; sự lưu kho; lưu kho |
| 侵入 | しんにゅう | sự xâm nhập; sự xâm lược; xâm nhập; xâm lược |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS03.jpg)



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

