Kanji:
中
Âm Hán:
Trung
Nghĩa:
Trung tâm, trung gian, trung ương
Kunyomi:
なか
Onyomi:
チュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お中元 | おちゅうげん | tết Trung nguyên |
| 一晩中 | ひとばんじゅう | cả đêm |
| 一日中 | いちにちじゅう | suốt cả ngày |
| アル中 | アルちゅう | sự nghiện rượu |
| 一年中 | いちねんじゅう | quanh năm; suốt năm |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)