Kanji:
万
Âm Hán:
Vạn
Nghĩa:
Vạn, nhiều, vạn vật
Kunyomi:
XXXX
Onyomi:
マン, バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一万年 | いちまんねん | vạn niên |
| 万一 | まんいち | ít cơ hội; ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn; vạn nhất; sự ít cơ hội; sự ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn; vạn bất đắc dĩ |
| 万事 | ばんじ | vạn sự; mọi việc |
| 万人 | ばんじん | mọi người; vạn người |
| ばんにん | rất đông người; quần chúng | |
| 万全 | ばんぜん | sự chu đáo hết mức |
Có thể bạn quan tâm



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
