Kanji:
電
Âm Hán:
Điện
Nghĩa:
Điện thế
Kunyomi: .
いなずま
Onyomi:
デン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 電力 | でんりょく | Điện lực |
| 電動式 | でんどうしき | kiểu điện động |
| 低電位 | ていでんい | Điện áp thấp |
| 停電 | ていでん | cúp điện; sự mất điện |
| 電停 | でんてい | sự dừng của xe điện |
| 低電圧 | ていでんあつ | điện thế thấp |
| 停電日 | ていでんび | ngày mất điện |
| 電位差計 | でんいさけい | đồng hồ đo độ chênh điện thế |
| 電位差 | でんいさ | sự chênh lệch điện thế |
| 乾電池 | かんでんち | bình điện khô; pin khô; ắc quy khô |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)